TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phân tâm" - Kho Chữ
Phân tâm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
ở trạng thái tư tưởng không được tập trung, vì đang phải bận tâm suy nghĩ vào những việc khác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mải miết
phân vân
chú ý
chú tâm
mải
chủ toạ
để ý
chuyên tâm
mải mê
chuyên chú
hôn mê
ngẩn ngơ
lao tâm
để ý
để tâm
nghĩ ngợi
dán
chắm chúi
sơ ý
tư lự
đăm đăm
nằm mộng
động não
chú ý
kể
phiếm luận
ngóng
vắt óc
diếc
lẩn tha lẩn thẩn
dúm
tưởng
trộm nghĩ
chăm chú
thao thức
tính
thây
truy tầm
quên
xoi móc
chiếu cố
suy xét
dõi
bóp trán
chớp
lơ là
lạ
đếm xỉa
tính
thức tỉnh
tưởng
chăm chăm
mê hoặc
ngó ngàng
thoáng
sững sờ
trô trố
biết nghĩ
màng
nghĩ suy
đăm chiêu
chăm chắm
phân tích
hó háy
dối dăng
tầm quất
tráo
nghĩ
giật mình
bàn hoàn
mơ mòng
nêu
xem thường
để mắt
phân tâm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phân tâm là .