TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "móc miếng" - Kho Chữ
Móc miếng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Móc miệng trẻ sơ sinh cho sạch, theo lối đỡ đẻ trong dân gian thời trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quệt
dụi
móc
múc
mút
moi móc
chùi
nút
đánh
xát
vục
bụm
nhể
xói móc
miết
đớp
liếm
vốc
dụi
mớm
chóc mòng
bươi
mổ
bòn mót
măm
cời
ẵm
cốp
xóc
bế bồng
bóp mồm bóp miệng
đấm mồm
vắt
móng
hớp
dỗ
bươi
xớt
tợp
cắp
cào
mót
xoa
bụm
cù
hút
nhấm
mút
húp
bới
xoi
xúc
quào
gắp
bốc
mó máy
bới
khạc
xăm
mó
đút
bú
xọc
gậm
cà
giẫy
rúc
véo
mài
chặm
bẹo
bóp óc
gàu ngoạm
vót
móc miếng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với móc miếng là .