TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chặm" - Kho Chữ
Chặm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
thấm từng ít một cho khô
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cạ
chấm
quệt
cặm
chà xát
dỗ
chạt
vắt
len
nhéo
khới
nhúm
khẻ
thâu
xoa
dụi
khứa
chặc lưỡi
dộp
nhấm
hút
bào
cọ xát
chấm mút
xảm
dũi
thụi
mằn
dập
le
chắt lót
dập
ém
dần
nhét
giọt
rờ
dúng
xoi
quơ
chòi
mám
xô
cú
đấm
xéo
băm
dẫm đạp
cạp
chắn
thọc léc
sờ sẫm
dụi
nhúi
nêm
cọ
dún
cóm róm
chùi
cắp củm
lẻm
gậm
tợp
dộng
chà
xom
chịt
rúc
giựt
đâm
cà
chui
nưng
lèn
Ví dụ
"Chặm nước mắt"
"Kéo vạt áo chặm mồ hôi"
chặm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chặm là .