TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ẵm" - Kho Chữ
Ẵm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bế (trẻ nhỏ) trên tay hoặc ôm trong lòng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bế
bế bồng
ôm
choàng
ôm chằm
bíu
ôm chầm
ấp
ấp ôm
quàng
níu
cắp
chộp
túm
bá
cầm
xách
tríu
nách
vồ
xách
bập
cầm
véo
bấng
bắt
kẹ
nắm
nắm
nép
nắm
cắp
nhúm
bám bíu
chụp
khoá
nắm
mám
giằng
đóng
bẹo
tóm
đu
mút
cõng
bóp
bấu
trói giật cánh khuỷu
ái ân
giật cánh khuỷu
dằn
víu
kẹp
tha
đeo
đeo
kẹp
vòng tay
quắp
bắt
chôn chân
vin
bám
bâu
quắp
giạm
ngậm
còng
bấu víu
bắt
cặp
bấu véo
bóp
tợp
Ví dụ
"Ẵm con"
"Bị kẻ giam ẵm mất cái ti vi (b)"
ẵm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ẵm là .