TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mân mê" - Kho Chữ
Mân mê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Sờ, nắn nhẹ, vê nhẹ và lâu bằng các đầu ngón tay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mân
tần mần
lần
mó
mơn
xoa
mơn trớn
rờ mó
ve vuốt
sờ
ái ân
rờ
sờ mó
sờ sẫm
cù
dụi
nắn
chạm
khều
day
véo
sờ
xoa bóp
vo
mằn
tơ hào
ngoéo tay
vỗ
đấm bóp
chấm
ôm
đẹt
thích
dụi
mớm
di
bén
cà
nhúm
ôm chầm
cấu
nhấm
tẩm quất
mát-xa
ngón
đánh gió
bấm
ẵm
quẹt
dan
bấm
ôm chân
dỗ
bắt tay
nhấp
bẹo
chà xát
bắt chuồn chuồn
gãi
thúc
đánh
nắm
nhéo
cọ xát
vòng tay
hích
ấp ôm
lơi
cạ
ôm chằm
nhâm nhi
bợp
bóp
bá
Ví dụ
"Mân mê tà áo"
mân mê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mân mê là .