TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh gió" - Kho Chữ
Đánh gió
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Xoa, miết mạnh vào một chỗ nào đó trên cơ thể người bị cảm bằng vật cứng, mỏng (thường bằng bạc) hoặc bằng những chất cay nóng (dầu cao, tóc rối, gừng hoà với rượu), để kích thích tuần hoàn máu dưới da (một lối chữa bệnh dân gian).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cạo gió
mát-xa
tẩm quất
xoa
đấm bóp
xoa bóp
bẻ bão
dụi
xát
nhể
đánh
mơn
day
giác
dụi
di
cấu
cà
cù
mân mê
gãi
đánh
bợp
vo
châm
chà
thuỷ châm
chườm
hích
lộn mề gà
cọ xát
cà
đánh
bào
khảo
cọ xát
cọ
xoa
vỗ
nắn
xóc
cạ
mân
điểm huyệt
châm
lần
lên gân
mó
dỗ
điện châm
bợp
sờ
chà xát
dần
xiết
mằn
phát
vắt
khều
chặt
chùi
khí công
chưởng
rặn
xéo
quẹt
cắn
miết
cấu véo
mơn trớn
xáng
bấu
tát
quệt
đánh gió có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh gió là .