TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bắt chuồn chuồn" - Kho Chữ
Bắt chuồn chuồn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Chụm các ngón tay lại và xoè ra (giống như khi bắt chuồn chuồn) một cách yếu ớt trong lúc mê sảng (thường là triệu chứng của người ốm nặng sắp chết).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nắm
chúm
nắm
bấu
quắp
bấu
ôm chầm
chụp
quắp
chắp
túm
ôm chằm
quặp
bóp
nắm
nhúm
cầm
siết
chộp
bập
mút
véo
vin
cắp
chịt
ngoạm
bíu
nhúm
khoá
búng
khoèo
tóm
tạo vật
ôm
níu
nanh vuốt
cấu
díu
gảy
tợp
nắm
nắm
choàng
cầm
quàng
bắt tay
mím
quơ
bốc
mắm
bắt
rúc
xoắn xuýt
bắt
bấu víu
tóm tém
bấu véo
cắp
lần
chúm chím
ấn
cùm
còng
chụp giựt
quờ
co
ẵm
vốc
cù
bặm
thúc
chẹt
co quắp
thắt cổ
bắt chuồn chuồn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bắt chuồn chuồn là .