TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm không công" - Kho Chữ
Làm không công
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Làm mà không được trả công
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lương
việc
công nhật
trả phép
hoàn công
công tác phí
vô nghiệm
công năng
dụng võ
công quả
bất hợp lệ
công cộng
báo công
rửa tiền
lăng nhăng
tính toán
hư
phúc âm
vô hiệu hoá
hao phí
xin
lấy
trù liệu
chân giá trị
bất khả thi
ròng
vận trù
đầu ra
khả dụng
cơm cháo
nà
giả miếng
sản phẩm
Ví dụ
"Làm không công trong thời gian thử việc"
làm không công có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm không công là .