TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lãnh hải" - Kho Chữ
Lãnh hải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vùng biển ven bờ, có chiều rộng quy định (thường không vượt quá 12 hải lí), thuộc chủ quyền của một nước ven biển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vùng biển
lãnh thổ
hải giới
biển
hải phận quốc tế
bờ cõi
duyên hải
lãnh địa
cõi
eo biển
vời
bờ cõi
đại lục
khu vực
lục địa
không phận
dải
cõi bờ
vùng đất
miền
biên giới
cương vực
biên đình
vùng biên
lãnh
địa giới
giới tuyến
vùng
khu vực
địa bàn
bờ
vùng trời
chồng lấn
ranh giới
đường hàng hải
đường biển
ngoài
biên cương
lãnh vực
múi
chỉ giới
biên
mạn
biên thuỳ
biên ải
chu vi
tứ bề
vành đai trắng
tô giới
vành đai
ngoài
tề
quanh
đới địa lý
địa phận
đất liền
bề
khu đệm
phân giới
bề
châu
chung quanh
cõi
ven
vòng
phạm vi
lộ giới
vùng
bển
tầm
cấm địa
giáp ranh
mé
diện
Ví dụ
"Bảo vệ chủ quyền lãnh hải tổ quốc"
lãnh hải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lãnh hải là .