TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bển" - Kho Chữ
Bển
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
đại từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) bên ấy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoải
vời
ngoài
gần xa
ngoài
năm châu bốn biển
đâu đâu
ngoài
biệt mù
đại lục
xa xa
đâu đó
ngái
vời
biển
phương
lục địa
ngoài
bao xa
xa xôi
trong ngoài
viễn phương
ven
xa gần
gần xa
xa
vùng sâu vùng xa
biệt xứ
xa ngái
miền
xa xa
đâu đấy
gần xa
dải
đâu
thiên hạ
ngoài
đất khách quê người
ngoại
tứ xứ
ngoài
xa khơi
tứ phía
ngoài
vùng ven
tứ bề
tha hương
nội địa
nằm
viễn xứ
bán đảo
bốn phương
bộ
chung quanh
ngoại tỉnh
cõi
biên giới
ngoại vi
đâu đây
ngàn trùng
khắp
bìa
tứ phương
lãnh vực
bên
chân trời góc biển
vùng
biên
nơi nơi
đằng
nghìn trùng
xung quanh
bấc
cõi
Ví dụ
"Qua bển chơi"
"Ở bển"
bển có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bển là .