TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hải phận quốc tế" - Kho Chữ
Hải phận quốc tế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vùng biển nằm ngoài hải phận của một nước và không thuộc quyền quản lí của bất cứ quốc gia nào, nơi tàu thuyền được tự do đi lại với điều kiện phải tôn trọng những quy định chung của luật hàng hải quốc tế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vùng biển
lãnh hải
hải giới
biển
trị ngoại pháp quyền
không phận
quốc tế
tư pháp quốc tế
vời
bển
năm châu bốn biển
đường hàng hải
eo biển
ngoài
đường biển
khu vực
quốc nội
chân trời góc biển
vùng trời
lục địa
ngoài
duyên hải
viễn dương
Ví dụ
"Tàu đã đi qua hải phận quốc tế"
hải phận quốc tế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hải phận quốc tế là .