TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kéo lại" - Kho Chữ
Kéo lại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
bù vào chỗ thiếu hụt, khiếm khuyết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bù
bù đắp
co kéo
gỡ
bắt đền
châm chước
thế
bồi thường
thay
bù giá
báo bổ
thay thế
hộ
kèm
bổ trợ
thù lao
đền bồi
đắp điếm
kế chân
đậy
tính sổ
phụ hoạ
hồi công
tiếp ứng
ké
kèm
hoàn trả
cứu viện
điều
kê
vực
lại
thường
đệm
truy hoàn
đãi ngộ
làm mai
bênh
ủng hộ
phụ giúp
gửi
mối manh
lấy lòng
phụ trợ
cạp
phụ
đuổi
cưu mang
thụt
nệm
lấy nê
thúi
lại quả
tiếp sức
chỏng
tăng viện
thay
theo đuôi
tiếp lời
tiếp
bám càng
yểm trợ
trợ giá
bén gót
báo ân
cầm hơi
mối
ghé
cứu vãn
day trở
đỡ
điều dưỡng
biện hộ
thối
Ví dụ
"Khuôn mặt thì không đẹp nhưng được cặp mắt kéo lại"
kéo lại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kéo lại là .