TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thay thế" - Kho Chữ
Thay thế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thay vào chỗ của cái bị mất hoặc không còn thích hợp nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thế
thay
thay
thế chân
hộ
kế chân
kế nhiệm
bù
cho
đổi
dự bị
thế mạng
lại
thay mặt
kế vị
kèm
cho
kéo lại
cho
điều chuyển
thu dung
đậy
đánh đổi
về
gỡ
lấy
về
vày
chuyển nhượng
thừa thế
thoán nghịch
tợ
hoàn trả
đuổi
bù đắp
vãng lai
gửi
nạp
châm chước
mua
thường
đặt
cúng quảy
tiếp tế
thăm nuôi
trao trả
gửi
cung cấp
trú
đệm
thúi
vịn
gửi
giữ
hoãn
bao
trả
cung phụng
dành
thể tất
phụ trợ
lấy
miễn chấp
tiếp cứu
gìn giữ
ở
trông đợi
chiếm
phù hộ
phụ giúp
còn
đưa tang
tắp
thụt
Ví dụ
"Phụ tùng thay thế"
"Tìm người thay thế"
thay thế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thay thế là .