TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hưu" - Kho Chữ
Hưu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hưu trí (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hưu trí
cáo lão
lui
cáo thoái
thoái vị
xuống lỗ
thối lui
tắt nghỉ
qui hàng
hao hụt
tụt
thụt lùi
bàn rùn
thụt
lui
suy vong
thoái
tắt hơi
hao hớt
vơi
thụt
suy
ròng
suy giảm
hẫng hụt
hết
hấp hối
hậu tập
thúi
rặc
nằm xuống
đi
lão suy
lui
rùn
tụt
thụt lùi
lùi bước
tiến thoái
vợi
hư nhược
mất
tử
hao
suy vi
khuất núi
suy
thoái lui
stop
viên tịch
sụp
mất sức
tử vong
hạ huyệt
thất nghiệp
suy tỵ
lụn bại
xẹp
lụn
sụt giảm
hàng
bế mạc
băng hà
sút
giảm sút
tiêu vong
đụt
sụm
cạn
quy tiên
thối
rơi rớt
lui
lụi
Ví dụ
"Về hưu"
"Sắp đến tuổi nghỉ hưu"
"Đi lĩnh lương hưu"
hưu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hưu là .