TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gảnh" - Kho Chữ
Gảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đi quân sĩ hay quân tượng trong cờ tướng từ hàng dưới cùng tiến lên một bước theo đường chéo, để vào chính giữa, che mặt tướng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đấm
tới
tới lui
dân dấn
dấn
theo
theo
tới
tắp
dong
sang
nối gót
đuổi
dẫn đầu
với
đi
đưa
xuất chinh
đi sau
làm tới
đi
chìa
tới
đến
đứng
dóng
chiếu
dắt dìu
về
dẫn đầu
gối
bén gót
chong
tới
quá bộ
hộ tống
hướng đạo
giải
dẫn
dẫn dắt
đưa tang
võng
đệ
vào
xuất xử
điều
dẫn
truy
hướng
đáp
ngoi
hộ vệ
dìu
truy đuổi
theo gót
tới
hầu
gửi
lại
đèo
giong
săn đuổi
đưa
đặt chân
tiến hành
chỏng
dạm ngõ
gùi
địu
vác mặt
mối
kế vị
đạp bằng
lên
Ví dụ
"Ghểnh tượng"
"Ghểnh sĩ"
gảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gảnh là .