TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giãn nở" - Kho Chữ
Giãn nở
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(hiện tượng) tăng thể tích khi nhiệt độ tăng lên.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dãn nở
nở
nống
thách
phồng
cơi
khuếch trương
co giãn
sình
vành
mở rộng
mở mang
nảy nở
nong
vươn
phóng
giong
cơi nới
gấp bội
vồng
bành trướng
giương
phổng
sinh sôi
nẩy nở
can
vươn
khai triển
nở
lớn
bươu
phùng phìu
nở rộ
lớn bổng
phóng đại
gia tăng
sốt
sinh trưởng
nở
tăng trưởng
co dãn
mọc
sinh nở
phát triển
khuếch đại
lên
bùng nổ
nở
nổi
tăng trưởng
nhân
tăng gia
cất cánh
mọc
tăng
trỗi
lớn bồng
vươn mình
lớn mạnh
mở
gia
đầy
phát đạt
đun
sinh trưởng
thêm
lên cơn
hun
hâm nóng
nâng
sinh nở
nảy
so
hoạt hoá
giãn nở có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giãn nở là .