TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lên cơn" - Kho Chữ
Lên cơn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Có triệu chứng cơn bệnh bắt đầu và đang phát triển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bùng phát
sốt
nổi
bộc phát
trỗi
lên
leo thang
bùng nổ
phát tác
sốt
dậy
lên
nổi
mọc
nảy nở
mọc
nổi
nảy
phát hoả
vồng
trỗi
dấy
sinh sôi
giương
lên
chớm
vượng
cất cánh
giong
giãn nở
hâm nóng
nẩy nở
lên
vươn mình
sình
lên
nổi loạn
vực
khai triển
nẩy sinh
sinh nở
thăng
thức giấc
nâng
gấp bội
gia tăng
phổng
hừng
vươn
dậy
phát triển
khuếch trương
tiến triển
chuyển dạ
trỗi
bước nhảy vọt
tiến
ra
đôn
dãn nở
bươu
tăng
nảy
nảy sinh
lên
sức bật
hun
dậy
hưng phấn
phát tích
tăng gia
lên đời
trổ
nâng
Ví dụ
"Lên cơn sốt"
"Lên cơn co giật"
lên cơn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lên cơn là .