TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gia" - Kho Chữ
Gia
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cho thêm vào, tăng thêm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thêm
bồi
gia tăng
tăng
cơi
giặm
gấp bội
bổ sung
bồi bổ
tăng cường
tăng gia
bổ túc
nhân
tôn
thêm thắt
bổ
giong
khuếch đại
lên
gia giảm
vồng
tăng âm
leo thang
phóng
nâng
khuếch trương
gia cường
các
trợ tim
gia tốc
phụ gia
bồi dưỡng
đầy
nâng giá
đẩy
nêm
khuếch đại
đẩy mạnh
làm giàu
đôn
nâng giá
giương
xúc tiến
nâng cấp
tăng tiến
bổ
tăng giá
tăng trưởng
thăng hạng
bồi dưỡng
thăng
tẩm bổ
thách
bành trướng
điều chỉnh
dồi mài
ra
cập nhật
mài giũa
nống
nở
hoạt hoá
sốt
vươn
thăng hoa
can
chữa
nong
trau dồi
giá
mài dũa
nhấc
bồi đắp
bổ dưỡng
Ví dụ
"Gia thêm mấy vị vào thang thuốc"
"Gia mắm muối cho vừa"
gia có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gia là .