TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bổ sung" - Kho Chữ
Bổ sung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thêm vào cho đủ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bổ túc
thêm thắt
thêm
các
giặm
gia
bồi bổ
bổ
bổ túc
bồi
cập nhật
sửa đổi
tu bổ
đầy
sửa
bồi dưỡng
cập nhật
phụ gia
gia tăng
chữa
hoàn chỉnh
tu tạo
cải sửa
làm giàu
điều chỉnh
tu chỉnh
cơi
tăng cường
bồi dưỡng
nâng cấp
tu sửa
tăng
hiệu chính
phú
dồi mài
khuếch trương
nhân
giong
điểm xuyết
bồi đắp
mài dũa
tôn
mài giũa
tẩm bổ
sinh dưỡng
khai sanh
chỉnh lý
chỉnh sửa
dưng
bổ dưỡng
chỉnh lí
cải tà quy chánh
hoàn nguyên
so
tạo
cải
cải thiện
thay đổi
hạp long
gấp bội
thúc béo
chuốt
trau chuốt
sang sửa
đính chính
cải tiến
gia cường
sửa soạn
tái tạo
vớt
trở nên
hoàn thiện
soạn sửa
duy tu
Ví dụ
"Bổ sung nguồn vốn"
"Sửa đổi, bổ sung điều lệ"
bổ sung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bổ sung là .