TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quan trắc" - Kho Chữ
Quan trắc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Quan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quan sát
theo dõi
trắc nghiệm
đo lường
dòm ngó
khảo tra
trông
dõi
trinh sát
tra xét
tham quan
thám sát
viễn thám
soi
trinh thám
xem
điều tra
tra khảo
trinh sát
đo đạc
thám không
mục kích
điều tra cơ bản
dòm
xem xét
trắc nghiệm
tuần tra
truy
canh chừng
truy xét
bao quát
xét
thăm dò
khảo
xem
tráo
săm soi
do thám
lục soát
tuần hành
khảo sát
trông
chứng kiến
giám sát
thẩm tra
ao
truy tìm
tra cứu
dò xét
săm se
khảo thí
ngó nghiêng
soi xét
soát
giám thị
tầm quất
tra
du khảo
trông coi
truy cứu
trô trố
tra khảo
truy vấn
tuần
tuần phòng
giò
khám xét
khám
viễn vọng
tia
săm soi
ngắm nghía
dò
ngắm
Ví dụ
"Dụng cụ quan trắc"
quan trắc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quan trắc là .