TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khoan khoái" - Kho Chữ
Khoan khoái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có cảm giác rất thoải mái, dễ chịu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoai khoái
khoẻ
khoẻ khoắn
sảng khoái
dễ chịu
khoẻ re
nhẹ nhàng
khoái khẩu
khoái chí
khoái trá
mát mặt
thoải mái
sướng
vui tai
mát ruột
sung sướng
mát
sướng
ấm áp
thoai thoải
sướng rơn
no ấm
khoan thai
nhẹ
vui sướng
thoả thuê
dễ thở
ngon
hả hê
vui vẻ
ấm cúng
phởn phơ
ngon
thoáng đãng
vui nhộn
ôn hoà
vui thú
khoáng đạt
khoẻ
xuề xoà
vui miệng
rộng rãi
dễ dãi
thuận
mặn mà
ngon lành
tiêu diêu
khăn khẳn
hồ hởi
vồn vã
thoáng khí
xoai xoải
phớn phở
tươi vui
khá khẩm
bon
rộn rã
lạc nghiệp
hoà nhã
khoan hoà
khơ khớ
mát mẻ
dễ tính
xôm
rượi
tươi
vui chân
ảo tượng
hợp khẩu
êm ái
ngon xơi
hớn hở
lọt tai
ấm êm
Ví dụ
"Tinh thần khoan khoái"
"Thấy khoan khoái trong lòng"
khoan khoái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khoan khoái là .