TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dễ thương" - Kho Chữ
Dễ thương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Dễ gây được tình cảm mến thương ở người khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dễ coi
mặn mà
hay hay
khả ái
ngọt
hay
dễ chịu
kháu
dẽ dàng
dễ tính
dễ
mùi mẫn
ngon ngọt
xinh
tốt nết
xinh xinh
dễ bề
êm
rộng lượng
dịu ngọt
xinh xắn
dịu dàng
xinh
nhậy cảm
dễ ợt
dịu
thuỳ mị
duyên
đẹp
mĩ
khó tính
mát mặt
dễ dầu
dễ thở
lọt tai
cả thẹn
dịu
nhẹ nhàng
đằm
nết na
yêu kiều
hiền hậu
đèm đẹp
thân thiện
mềm
ngon mắt
thoải mái
dễ dàng
êm ái
mềm mại
xinh xẻo
tếu
khéo
ngọt
mềm mại
vui tai
đẹp
êm dịu
hiền dịu
giản dị
ngon
mỹ
vui vẻ
thuần tính
độ lượng
đẹp mắt
hiền
xinh đẹp
dễ
mềm lũn
lẻo
mùi
bùi tai
hiền khô
Ví dụ
"Khuôn mặt dễ thương"
"Giọng nói nghe rất dễ thương"
dễ thương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dễ thương là .