TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dùng bữa" - Kho Chữ
Dùng bữa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
dùng cơm, ăn cơm (thường dùng trong lời mời chào)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dùng
bửa
ăn
mời
tiếp đãi
đãi
chén
đãi đằng
ăn uống
vời
điểm tâm
ăn xin
ăn
quá bộ
thụ trai
ăn đường
chào
và
mời chào
ăn ở
bưng bê
chào mời
bới
đón
mạn phép
mời
đón chào
ăn
tiếp đón
nghênh tiếp
đón
săn đón
tham dự
hành khất
mời mọc
chuốc
bươi
biếu
á thánh
ăn mày
xin
đón
khất thực
đón dâu
cáo từ
tế lễ
biện
rước
mời gọi
dung thân
hầu bóng
thỉnh cầu
tạ từ
hoan nghinh
giong
bón
thiết đãi
cúng quảy
ở mướn
ăn thề
trình
lậy
chạy bàn
ăn
thuê
vào
dinh dưỡng
ở đậu
đón đưa
ăn mày
rước xách
đi
triệu
lấy
Ví dụ
"Mời bạn tới nhà dùng bữa"
dùng bữa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dùng bữa là .