TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầu nguyện" - Kho Chữ
Cầu nguyện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cầu xin thần linh ban cho điều tốt lành
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầu
cầu phúc
cầu kinh
cầu khẩn
cầu cúng
cầu phong
cầu xin
kêu cầu
cầu tài
van lạy
ăn mày
lạy lục
cầu cứu
thỉnh cầu
van xin
cầu thân
khấn vái
ăn xin
nài xin
van nài
kêu
lạy van
xin
kêu van
van lơn
cầu kiến
cầu khiến
xin
cầu viện
cầu cạnh
vật nài
van vỉ
a men
năn nỉ
kêu gọi
cho
cúng quảy
lậy lục
dâng
nài
ăn mày
nhằm nhò
mời gọi
chào mời
nài nỉ
úm
cầu hôn
kêu
khất thực
chú
xin xỏ
khẩn nài
cầu may
hướng thiện
hô hào
hỏi
mời rơi
hy vọng
vày
nằn nì
mời
mưu cầu
hoan nghinh
vời
ứng nghiệm
dạm
nói khó
cầu hiền
xướng
thi ân
cho
mời mọc
tầm
tụng niệm
Ví dụ
"Lời cầu nguyện"
"Đọc kinh cầu nguyện"
cầu nguyện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầu nguyện là .