TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ứng nghiệm" - Kho Chữ
Ứng nghiệm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Có hiệu quả đúng như đã tiên đoán, cầu nguyện, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thoả nguyện
đáp ứng
thực thi
thành
thành công
thi hành
hưởng ứng
thu
thụ án
toại
xong
cầu kinh
cầu nguyện
hành quyết
làm bằng
phục tòng
hoan nghinh
cam kết
được
chứng quả
nhận lời
trúng
hoàn thành
vâng dạ
đáp
ngã
áp dụng
giao kết
a men
rồi
trối trăng
trúng
theo
cầu phong
do
hoàn tất
thông qua
đi
trông đợi
ứng dụng
cả quyết
vào
thanh lí
xuôi
thú thực
cầu phúc
khẳng định
hy vọng
xin
phúc đáp
mong đợi
đạt
hiệu lực
được
phục tùng
qui phục
tin
ù
vâng
thỉnh cầu
cúng quảy
phúng điếu
tất thắng
xin
bảo chứng
cầu
giải quyết
chỏng
thắng lợi
lại
cam đoan
thuyết phục
gật
nhận
Ví dụ
"Lời cầu nguyện đã ứng nghiệm"
ứng nghiệm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ứng nghiệm là .