TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cuộc thế" - Kho Chữ
Cuộc thế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) nhưthế cuộc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thế sự
cảnh
cuộc sống
văn giới
vũ đài
vũ đài
võ đài
gia cảnh
võ đài
phòng the
cung đình
võ đài
buồng the
đời sống
đời sống
hí trường
phòng loan
sân chơi
đời sống
trường
thi đàn
trường đời
trường thi
hý trường
chỗ đứng
môn phái
liveshow
thư phòng
sảnh đường
trú quán
chính giới
cô phòng
chính trường
thương trường
buồng thêu
thư trai
săm
hoàng cung
thế giới
hát bộ
thôn ổ
thị thành
vũ đài
khuê phòng
sàn diễn
vòng
dinh cơ
khoa trường
trường ốc
đại chúng
sở hữu
thôn quê
đại cục
tồn tại xã hội
cửa nhà
làng
khán phòng
nội biến
khoa bảng
Ví dụ
"Cuộc thế xoay vần"
cuộc thế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cuộc thế là .