TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chăm chú" - Kho Chữ
Chăm chú
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(làm việc gì) có sự tập trung tâm trí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chăm chăm
chắm chúi
chăm chắm
chuyên chú
chú ý
chủ toạ
chú tâm
chuyên tâm
để tâm
chằm chằm
lắng nghe
mải
chầu hẫu
đăm đăm
chú ý
lúi húi
mải miết
châm bẩm
mải mê
hau háu
nghe
chằm chặp
lao tâm
đăm chiêu
dán
cy
săm soi
dõi
tưởng
tư lự
để ý
kể
lơ là
dùi mài
để ý
ngắm nghía
ngó ngàng
nghĩ ngợi
chú mục
chòng chọc
ngẩn ngơ
để mắt
trầm mặc
vắt óc
trân trối
trầm ngâm
trầm tư
theo dõi
trông
phân tâm
lắng tai
ghé mắt
tính
nghiền ngẫm
trít
đào sâu
chiếu cố
ưu tư
hiếu kỳ
đau đáu
nghĩ suy
để mắt
suy xét
học
xem chừng
dúm
nghiền
dụng công
diếc
tâm niệm
ngẫm ngợi
toan tính
ngắm
dè chừng
Ví dụ
"Học sinh chăm chú nghe giảng"
"Nhìn một cách chăm chú"
chăm chú có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chăm chú là .