TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chằm chặp" - Kho Chữ
Chằm chặp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ác
tính từ
Nhưchằm chằm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chằm chằm
chăm chắm
châm bẩm
chòng chọc
chắm chúi
lom lom
chăm chăm
đăm đăm
quăm quắm
dán
hau háu
chăm chú
trân trối
khoằm khoặm
chú mục
chong
chiêm ngưỡng
săm soi
chuyên chú
lé
chuyên tâm
ngắm nghía
trít
ti hí
chiếu tướng
trừng trừng
trao tráo
hiêng hiếng
chủ toạ
canh chừng
lấm lét
ngắm
dõi
đau đáu
ghé mắt
chớp
lấc láo
ngắm
liếc
chú ý
mải miết
săm soi
để mắt
tít
chầu hẫu
nom dòm
đăm chiêu
tận mắt
nhận diện
xem
đưa mắt
trơ mắt
trừng
trông
chĩa
dòm
xác định
sát hạch
tựa hồ
nghiêng ngó
suy xét
xét soi
xem
tia
mải
mải mê
kể
vũ đoán
để ý
tráo
xét nét
híp
quan sát
tinh ý
Ví dụ
"Mắt nhìn chằm chặp"
phụ từ
(cũ, hoặc ph)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ác
dễ thường
phó từ
phụ từ
lần lần
phụt
có
nhất quyết
chăng
chả
thường
dưng
có
suýt nữa
chớ
quả thực
rốt cục
trạng từ
thưa thoảng
chỉn
quả vậy
chưa chừng
phắt
ùa
có
riệt
thét
phụ
có nhẽ
đương
mèm
tức thì
ắt là
trông chừng
nữa
mới
âu là
đã
còn
rút cục
tù tì
có
chằn chặn
chung qui lại
một phép
ngăn ngắt
chừng
tất
một mực
nữa
còn
hay
đôi khi
phăng
ù
không dưng
rồi
xem chừng
bấy chày
tốt
nữa
suýt
tha hồ
biết đâu chừng
chắc hẳn
hết sảy
nhất định
dễ thường
trần
ra
ứ
thường
nhất định
một hai
chằm chặp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chằm chặp là
chằm chặp
.