TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chèo chẹo" - Kho Chữ
Chèo chẹo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(đòi điều gì) rất dai, cho kì được, gây cảm giác khó chịu (thường nói về trẻ con)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đèo đẽo
chối
cằn cặt
khé
quặt quẹo
cằn cặt
háu đói
toé phở
đói veo
đắng
dai nhách
chồn
đắng chằng
cồn
bực
chán phè
ghen
tức
ngấy
nhấm nhẳn
eo sèo
ớn
lì
chướng
trây ì
chát xít
lần chà lần chần
cuồng
chua loét
chán ngắt
ỏn a ỏn ẻn
long đong
đói
ghen
cuồng
cứng
bóp bụng
hậm hực
chua chát
chật chội
bực bội
cức bì
chết mệt
quằn quại
gắt như mắm tôm
chat
cứng còng
xót ruột
chán ghét
bức bối
ngặt nghèo
cứng đờ
đói khát
khốn
dấm dẳn
chua loen loét
chán
mếch lòng
chua xót
đắng nghét
ngậm đắng nuốt cay
đắng ngắt
ngấy
nóng
phẫn chí
đố kị
chán
càu cạu
mít ướt
chua lét
khê
gắt gao
khăm khẳm
cay chua
Ví dụ
"Đứa bé đòi ăn chèo chẹo"
"Khóc chèo chẹo"
chèo chẹo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chèo chẹo là .