TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gắt gao" - Kho Chữ
Gắt gao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rất gắt, với cường độ mạnh, gây cảm giác căng thẳng hay khó chịu (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gắt
gay gắt
gắt
gắt như mắm tôm
khốc liệt
khắc nghiệt
nghiệt ngã
rát rạt
cáu gắt
căng
cằn cặt
tàn khốc
cay nghiệt
cằn cặt
ngặt nghèo
sâu cay
nghiến ngấu
đắng ngắt
gay cấn
ghê gớm
căng thẳng
cực khổ
đắng cay
đắng nghét
đau xót
quằn quặn
nắng nực
ác liệt
khủng khiếp
khô khốc
hằm hằm
khắc khổ
cuồng nộ
căng thẳng
thắt ngặt
đớn đau
nặng nề
nóng bức
găng
gan
càu cạu
đăng đắng
cay cực
cam go
nực
nồng nực
giãy
bức bối
lạnh gáy
khăm khẳm
chua cay
thảm khốc
cáu bẳn
điên tiết
phẫn khích
ngặt
găng tay
dữ tợn
dữ dằn
căng
hối hả
đau điếng
khùng
nóng nực
khốn cùng
cáu
đắng chằng
xon xót
cay
quặn thắt
bức
tím gan
ngạt ngào
cay độc
Ví dụ
"Kiểm duyệt gắt gao"
"Ánh nắng gắt gao"
"Khủng bố gắt gao"
gắt gao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gắt gao là .