TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chật chội" - Kho Chữ
Chật chội
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Chật, gây nên cảm giác bức bối khó chịu (nói khái quát; thường nói về nơi ở, điều kiện ở)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tù cẳng
khật khừ
tù túng
ở bể vào ngòi
nghèn nghẹt
khật khà khật khừ
nghẹt thở
oi ngột
chật vật
chật vật
hập
khặc khừ
bức bối
nặng nề
hầm hập
khó
chướng
khắc khổ
nặng
bức
chán ngắt
chua chát
chua xót
ngạt ngào
khăm khẳm
ì à ì ạch
kham khổ
khốn khổ
oi bức
chán phè
thảm hại
ê chề
dai nhách
quẫn
ách
trướng
ấm ách
cực khổ
thống khổ
nóng bức
chán
óc ách
ngặt
khó ở
khốn khổ
khô khốc
ngặt nghèo
chối
nghiệt ngã
sơn lam chướng khí
đầy
thắt ngặt
khổ
khổ cực
thảm đạm
gắt gao
chồn
bí bách
khổ sở
cức bì
khó đăm đăm
cóng
ướt át
tức
khó chịu
tẻ lạnh
quẫn bách
đắng chằng
ngậu
khô khốc
thảm hại
lạnh
khé
sâu cay
Ví dụ
"Nhà cửa chật chội"
chật chội có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chật chội là .