TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chuyên chính" - Kho Chữ
Chuyên chính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chế độ chuyên chế
động từ
Dùng bạo lực trấn áp sự chống đối giai cấp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đàn áp
trấn áp
chế áp
hà hiếp
áp chế
trấn át
đì
áp bức
chế ngự
chèn ép
dằn
đè bẹp
đè nén
khống chế
ức chế
vùi dập
trù dập
bóp chết
cưỡi cổ
kềm chế
bóp chẹt
bóp nghẹt
vù
ép
bức hiếp
hạ
vây ép
trấn ngự
cưỡng bức
bắt nạt
đầy đoạ
o ép
tôm
cưỡng bức
cả vú lấp miệng em
bóp chẹt
khắc kỉ
dập
áp đảo
phủ đầu
cưỡng ép
bức tử
gí
cưỡng
dìm
đánh đập
dồn ép
dằn
vây ráp
ép
dồn nén
bức hại
dằn mặt
xô
áp
bức bách
chinh phạt
bó
chận
ức chế
truy bức
khắc kỷ
bắt ép
gông
ép uổng
chôn chân
dập
nạt
dộp
bóp cổ
đánh đòn
lấn lướt
cản ngăn
lấy thịt đè người
danh từ
Sự thống trị của một giai cấp, dựa vào bạo lực.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chế độ chuyên chế
thống trị
dân chủ tập trung
chuyên chế
bá
bạo chúa
cường quyền
chính quyền
chúa tể
đế quốc chủ nghĩa
đô hộ
quyền hành
bá quyền
cầm quyền
thống trị
đảng trị
chính quyền
chấp chính
tay
quân chủ chuyên chế
gia trưởng
quyền lực
danh nghĩa
bá chủ
thủ lãnh
đế chế
quân chủ
đế quốc
vua
oai quyền
trung ương tập quyền
cai trị
tổng trấn
toàn quyền
quyền thế
đô thống
binh quyền
chế độ quân chủ
triều chính
trù úm
quyền
cường hào
trị
chính thể
thống lý
thực dân
đế vương
thống soái
vua
thống lĩnh
tuần phủ
quan trường
hoàng tộc
chuyên chính vô sản
hoàng đế
cương lãnh
chúa
tề
tiết chế
đế quốc
chính trị
chính sự
thượng cấp
triều
giám quốc
thủ lĩnh
trị vì
anh quân
hoàng phái
quyền năng
quyền thần
bộ
chúa
thẩm quyền
chuyên chính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chuyên chính là
chuyên chính
.