TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "truy bức" - Kho Chữ
Truy bức
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dồn ép, tác động mạnh đến tinh thần, buộc phải nhận
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bức hiếp
o ép
bức cung
bức tử
vây ép
áp bức
tống tiền
cưỡng bức
xin đểu
bức bách
hà hiếp
ép
cưỡng ép
ép uổng
sức ép
cưỡng
ép
cưỡi cổ
vù
bắt ép
dồn ép
cưỡng bức
dằn
bức hại
ép nài
nạt
bắt nạt
lấy thịt đè người
ức hiếp
dồn
bóp cổ
áp chế
cưỡng
trấn áp
dồn nén
hiếp
nọc
khai hấn
cáo mượn oai hùm
cả vú lấp miệng em
khiêu hấn
tróc nã
truy nã
xô
giấn
trấn lột
dập
đàn áp
đè
đầy đoạ
ấn
tróc
đoạ đày
nện
cám dỗ
dấn
bóp
tùng xẻo
căng
cưỡng đoạt
chèn ép
bóp chẹt
nặn
truy sát
trấn
lộn mề gà
bắt chẹt
gồng
hút
vây hãm
lộng hành
xúi giục
hăm
cưỡng hiếp
Ví dụ
"Truy bức con nợ"
"Bị truy bức, bắt phải khai"
truy bức có nghĩa là gì? Từ đồng âm với truy bức là .