TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiêu hồi" - Kho Chữ
Chiêu hồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Kêu gọi trở về (từ của chính quyền Sài Gòn trước 1975 chỉ chính sách dụ dỗ, mua chuộc, cưỡng ép một số người rời bỏ hàng ngũ kháng chiến mà đầu hàng họ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
triệu hồi
chiêu an
chiêu mộ
hô hào
chiêu phủ
kêu
kêu gọi
chiêu hiền
chiêu hàng
thu hồi
chiêu an
mời gọi
chiêu dân
tổng động viên
chèo kéo
gọi
mộ
cầu cứu
đánh vu hồi
tái chiếm
chiêu sinh
triệu
động viên
truy thu
chiêu hồn
hồi loan
chiêu khách
chuộc
mời mọc
cầu khẩn
gọi
cầu viện
thỉnh cầu
cổ xuý
thu phục
vời
về
tuyển mộ
gửi
gỡ
huých
hoàn trả
quyến
mơi
cáo lui
thôi thúc
trao trả
kêu van
phục quốc
mời rơi
ăn xin
cổ động
chinh phục
xướng
khuyến khích
kêu
xin
câu
cầu khiến
cầu hiền
gạ chuyện
đề xướng
lại quả
cầu tài
vật nài
xuất chinh
đốc
làm phản
vận động
rủ
đốc thúc
hạ lệnh
giục giã
thoán nghịch
Ví dụ
"Địch kêu gọi chiêu hồi"
chiêu hồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiêu hồi là .