TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cạnh tranh" - Kho Chữ
Cạnh tranh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tranh đua nhau để giành lấy lợi ích về phía mình, giữa những người, những tổ chức có cùng lĩnh vực hoạt động như nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cấu xé
tranh chấp
đấu
chọi
thi
tranh chấp
trận
sánh
bì
ngang ngửa
nan y
đối chọi
so bì
đấu giao hữu
đối sánh
thương lượng
trứng chọi với đá
xích mích
sánh
chen vai thích cánh
tranh luận
đôi co
đối lưu
đối
điều đình
giảng hoà
tay đôi
đối diện
mâu thuẫn
đấu vòng tròn
mậu dịch
đối lập
đối diện
trái
đối thoại
nói ngang
chạm trán
bàn cãi
cuộc
đánh cuộc
giao thương
tương tàn
cân
thương thảo
trao đổi
trao đổi
điều hoà
bình nghị
lục đục
cào bằng
đối
bất phân thắng bại
đàm phán
trái
huynh đệ tương tàn
liên doanh
ngã giá
Ví dụ
"Bán phá giá để cạnh tranh"
"Cạnh tranh lành mạnh"
cạnh tranh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cạnh tranh là .