TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cưỡng bức" - Kho Chữ
Cưỡng bức
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cưỡng hiếp
động từ
Dùng vũ lực hoặc thủ đoạn dồn người khác vào thế bắt buộc phải làm, dù không muốn cũng không được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cưỡng
cưỡng ép
bức tử
bức cung
o ép
cưỡng
bức hiếp
ép
ép
bắt ép
hà hiếp
xin đểu
sức ép
áp bức
ép uổng
vù
bức bách
ép nài
truy bức
hiếp
cưỡng hôn
cả vú lấp miệng em
cưỡi cổ
dồn ép
chèn ép
cám dỗ
cưỡng đoạt
lấy thịt đè người
xô
trấn áp
chế áp
gò
tống tiền
vây ép
bắt nạt
khép
đàn áp
ức hiếp
hút
lộng hành
áp chế
dập
cưỡng hiếp
ép
khống chế
hãm
dằn
đè
áp đảo
lấn
bóp chẹt
bóp chết
xô đẩy
bó buộc
giấn
chuyên chính
ăn dỗ
áp lực
đè bẹp
hiếp dâm
xúi giục
đầy đoạ
gí
vùi dập
hấp dẫn
đè đầu cưỡi cổ
trói buộc
dấn
dồn nén
bắt chẹt
dìm
ràng buộc
ém
Ví dụ
"Bị cưỡng bức đi lính"
"Cưỡng bức lao động"
động từ
hiếm
nhưcưỡng dâm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cưỡng hiếp
bức hiếp
hiếp
cưỡng
hiếp dâm
bức tử
bức cung
cưỡng ép
hà hiếp
cưỡng
áp bức
o ép
ép uổng
ép nài
cưỡng đoạt
đầy đoạ
cả vú lấp miệng em
bức bách
ép
bóp chẹt
nạt
vù
cưỡi cổ
ức hiếp
cám dỗ
xin đểu
bức hại
ép
truy bức
tống tiền
bắt ép
cưỡng hôn
bắt nạt
động cấn
hiếp
ăn dỗ
lộng hành
chèn lấn
dẫm đạp
đe loi
sức ép
đè nén
bắt chẹt
chèn ép
đoạ đày
ép
lấn lướt
bóp cổ
xâm hại
dằn
cấn cá
hích
phạm qui
dập
trấn áp
áp chế
khiêu dâm
dập
mồi chài
đàn áp
khiêu hấn
gò
đéo
đè đầu cưỡi cổ
ấp ôm
xô
chuyên chính
lấy thịt đè người
áp đảo
đì
lấn át
vây ép
đánh đập
cưỡng bức có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cưỡng bức là
cưỡng bức
.