TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xúi giục" - Kho Chữ
Xúi giục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Xui và thúc đẩy người khác làm việc sai trái, với dụng ý xấu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xúc xiểm
giục
xui nguyên giục bị
hích
cù
xin đểu
khích động
cưỡng
khiêu hấn
bức hiếp
giật dây
xía
thúc
hãm hại
nhủi
mồi chài
khai hấn
ức hiếp
tẩy não
ăn dỗ
cáo mượn oai hùm
phá quấy
cưỡng bức
thọc gậy bánh xe
dứ
ép
vù
mua chuộc
ép uổng
cưỡng ép
thích
quấy
khởi hấn
xô
vục
cám dỗ
bức cung
hà hiếp
đâm
truy bức
quấy nhiễu
quẩn
ức chế
ức chế
dử
xỏ
khiêu dâm
cản ngăn
động cấn
bức hại
khều
hút
đùn
hiếp
chi phối
hích
ám quẻ
xen
buộc chỉ chân voi
bức bách
chế áp
bức tử
cù
kéo
khơi
nạt
ép nài
bắt nạt
xô đẩy
vào tròng
lấn
dứ
lôi
hãm
Ví dụ
"Xúi giục kẻ xấu làm loạn"
"Nghe lời xúi giục"
xúi giục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xúi giục là .