TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cóng" - Kho Chữ
Cóng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lạnh
danh từ
Đồ đựng bằng sành hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình, đáy lồi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cong
vại
khạp
liễn
thạp
can
ché
hũ
thống
lu
âu
bình
thùng
chum
be
cơi
ảng
boong-ke
giành
thẩu
phuy
ang
vò
bịch
lọ
bình toong
chĩnh
bình
cút
vung
chai
xô
nai
vùa
ró
giỏ
téc
quả
cốc vại
nậm
lon
nồi
bunker
vat
bi đông
ca
ba-ren
soong
tĩn
lồ
xoong
barrel
làn
bầu
lon
tô nô
li
hộp
container
rương
sọt
bồ
phương
vạc
muống
bình vôi
xuyến
xị
thố
sành sứ
hòm
lẵng
thúng
bị
Ví dụ
"Cóng nước"
tính từ
Tê cứng vì rét
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lạnh
đờ
lạnh
rét
rét
lạnh toát
rét buốt
cứng đờ
cứng
tê dại
cảm hàn
lạnh gáy
chồn
tanh
hàn
ớn
đơ
tái tê
gai
tẻ lạnh
tê
rét ngọt
căn cắt
tê tái
tê mê
bức
nhầu
nóng bức
tù cẳng
ì à ì ạch
khô khốc
khật khừ
gấy sốt
ngấy sốt
bỏng
lừ thừ
rợn
dại
hập
khặc khừ
rát
rùng mình
lết bết
quặt quẹo
ê
rút rát
rấn
nóng hổi
giãy
cứng
ran rát
heo hắt
lói
khiếp nhược
hắt hiu
cứng còng
líu ríu
nực
bấy
oi ngột
khó ở
buốt
mỏi mòn
khô khốc
sốt
hanh hao
thốn
chết điếng
gây gấy
rùng rợn
bết
trúng gió
điếng
cức bì
Ví dụ
"Nước lạnh làm cóng cả tay"
cóng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cóng là
cóng
.