TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tĩn" - Kho Chữ
Tĩn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hũ có bụng phình to, thường dùng để đựng chất lỏng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hũ
vò
cong
bình toong
téc
can
ché
thạp
be
bi đông
cóng
vại
ang
vat
ba-ren
boong-ke
tô nô
gàu
ảng
xị
gầu
hồ lô
barrel
nậm
chai
khạp
âu
liễn
ca
xuyến
nai
chén
chén tống
chum
thẩu
phuy
lu
két
xô
tộ
cơi
li
thúng
vùa
thùng
cút
can
bể
lon
cốc vại
ống bơ
bình
bịch
bunker
búng báng
tuýp
thống
bầu nậm
bình
bồn tắm
lọ
bồ đài
thúng
bồn
muống
bát chậu
túi
thố
tô
bốc
xoong
thau
làn
bương
Ví dụ
"Tĩn rượu"
"Một tĩn nước mắm"
tĩn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tĩn là .