TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "buốt" - Kho Chữ
Buốt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có cảm giác đau nhức, như thấm sâu đến tận xương (do rét hoặc do vết thương gây nên)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chói
đau nhói
đau điếng
rét buốt
nhưng nhức
nhức nhối
sâu cay
rát
đớn đau
xót
ê
cay
rét ngọt
đen nhưng nhức
gai
bào bọt
nhức nhói
đau thương
xon xót
đau xót
căn cắt
đau
xốn xang
căm căm
ran rát
thốn
ấm ách
rút rát
xốn
đau
khổ đau
bỏng
xót ruột
ê ẩm
chua xót
rêm
đau đớn
chua lét
quằn quặn
chát xít
lói
đắng chằng
đau đớn
khé
đắng ngắt
gắt
quặn thắt
đăng đắng
rặm
nhần nhận
cồn cào
rứt ruột
se thắt
cảm hàn
cháy
vang mình sốt mẩy
gấy sốt
râm ran
the
chua cay
buồn
sốt
chua loen loét
đắng nghét
cộm
khăm khẳm
lạnh
se
thương đau
đắng
chạnh lòng
lợm
xót
bức
Ví dụ
"Buốt như kim châm"
"Trời lạnh buốt"
buốt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với buốt là .