TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trúng gió" - Kho Chữ
Trúng gió
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bị luồng gió đột ngột tác động đến cơ thể, làm sinh bệnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cảm hàn
cảm
gai
bạt hơi
trái gió trở trời
ớn
sởn
rợn
lạnh gáy
gieo gió gặt bão
cóng
gây gấy
xơi
run như cầy sấy
lạnh
rùng mình
tức khí
mê tơi
rét
lạnh
gấy sốt
sởn gáy
điếng
trở trời
ăn đủ
ghê
rét
trái gió trở trời
mê
hứng chịu
ốm nghén
đứng như trời trồng
tai bay vạ gió
ngại
khó ở
ngấy sốt
chạnh lòng
ran
chết điếng
quằn quại
giật thót
khiến
ăn gió nằm mưa
lung lạc
quýnh quáng
luỵ
xửng vửng
ngấy
hành
lạnh toát
gớm
trở trời
khiếp đảm
rụng rời
lâm
quýnh
chói
oi
buốt
lộn mửa
bức
bất tỉnh
ăn tuyết nằm sương
thôi miên
sốc
dông tố
rủn
gió chướng
vật
rét buốt
chết giấc
chướng khí
thốn
sốt vó
Ví dụ
"Bị trúng gió, phải nằm liệt giường"
trúng gió có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trúng gió là .