TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bão tố" - Kho Chữ
Bão tố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhưbão táp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bão giông
bão rớt
giông
cuồng phong
trốt
gió lốc
lốc
bão tuyết
con trốt
thiên tai
tổng khủng hoảng
mưa móc
di hoạ
đợt
vân vũ
gió bấc
tợp
lao lý
giăng gió
mưa gió
bọt bèo
khí tượng
sấm sét
tai ương
dù
sương gió
lượn
bẩy
phung
mưa bụi
bọt
bao bố
đại hoạ
gió mây
móc mưa
hiểm hoạ
bao thơ
tua
ngáo ộp
mưa mây
sao sa
gút
khí gió
mưa bay
ngáo
giời
tép
hoãng
bong bóng
tán
tầu bay
cầu cảng
chóp
bồ các
nồm
mù
đon
tăm
toan
bọt
gù
thiên đàng
đọt
mưa bóng mây
tinh kì
tóc tai
rau
tinh tú
bí thơ
bụi bậm
rầy
bập
bàn cầu
chấn
Ví dụ
"Cuộc đời đầy bão tố"
bão tố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bão tố là .