TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên tai" - Kho Chữ
Thiên tai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Những tai hoạ lớn do các hiện tượng thiên nhiên như bão, lụt, hạn hán, giá rét, động đất, v.v. gây nên, làm ảnh hưởng nặng nề đến đời sống và sản xuất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại hoạ
hiểm hoạ
tai ương
di hoạ
tổng khủng hoảng
bão giông
lao lý
bão tố
sấm sét
khí tượng
sương gió
điện khí quyển
bão rớt
gió lốc
trở ngại
cuồng phong
trốt
giông
thiên đàng
lôi đình
hoả hoạn
vấp váp
chấn
đợt
vật chướng ngại
giời
tác hại
con trốt
tán
tác động
danh thắng
gió bụi
đài
càn
bẩy
phong sương
thanh thiên
lốc
sản vật
cửa khẩu
rào cản
mưa móc
phung
Ví dụ
"Khắc phục thiên tai"
thiên tai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên tai là .