TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường kính" - Kho Chữ
Đường kính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quầng
danh từ
Đoạn thẳng đi qua tâm và nối hai điểm của đường tròn, của mặt cầu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bán kính
chiều
khẩu độ
đường tròn
khoảng cách
độ
chu vi
bề
sải
xải
quãng
tầm
đoạn thẳng
quãng
khoảng cách
tầm
khoảng
với
trung đoạn
đường
tiêu cự
ngoại tiếp
gang
phạm vi
tâm
chu vi
gián cách
đường chéo
đường thẳng
mặt cầu
vòng
vĩ độ
bề
dặm
diện tích
dao độ
khoảng âm
đường
bước sóng
khoảng
dọc
đường
đường
triêng
ngang
tâm điểm
đường trung bình
cạnh
khoanh
cung
trường
trung trực
hà
diện
điểm
ngoài
ngoài
lối
hình viên phân
góc cạnh
đường chim bay
đới cầu
ellipse
cạnh
quĩ đạo
giác độ
cận thành
hình quạt tròn
ngoài
mí
lộ giới
tuyến
đường
đường xương cá
danh từ
Đường đã được tinh chế thành tinh thể màu trắng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quầng
vầng
lộ
thớ
hình khối
cua
vóc dáng
đàng
tinh thể
hình tròn
quẹt
khuông
vẩy
mao quản
rau
hòn dái
đường kính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường kính là
đường kính
.