TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Đăng khoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,văn chương) thi đỗ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đậu
đậu
vớt
thành đạt
làm nên
đỗ
khai hoa kết quả
thành tài
hợp pháp hoá
tiến bộ
chính thức hoá
nên
tấn tới
nhập học
phát tướng
chấn hưng
dồi mài
đậu
bước
lập công
thăng tiến
khánh thành
vươn
khai triển
thăng quan tiến chức
chính quy hoá
trở thành
tu luyện
bước tiến
phát đạt
đầy
dự thảo
hợp thức hoá
khai sanh
dưng
bước tiến
thăng giáng
bồi dưỡng
tập luyện
trở nên
thao luyện
tức vị
khai trường
làm
đưa
khai hoa
vượng
giong
tăng tiến
thăng hạng
hoàn chỉnh
tu nghiệp
sản
khai giảng
chuẩn hoá
khai hoá
hưng vong
bước nhảy vọt
thăng
làm giàu
ưng chuẩn
phát tài
thành
phá
nối ngôi
trau dồi
làm bàn
tiến thân
bước đi
khỏi
mở
bổ túc
lên lớp
khai quốc
Ví dụ
"Đăng khoa bảng vàng"
đăng khoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đăng khoa là .
Từ đồng nghĩa của "đăng khoa" - Kho Chữ