TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khai quốc" - Kho Chữ
Khai quốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
dựng nước hoặc lập nên một triều đại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thành lập
sáng lập
khai cơ lập nghiệp
dựng
lập hiến
lập
xây dựng
tạo lập
khánh thành
tạo dựng
gây dựng
đặt
khai hoá
khai
gầy
thiết lập
xây dựng
gầy nhom
dưng
khai trương
khai sanh
khởi công
hình thành
gầy gò
khai sáng
gầy đét
xây dựng
khai hoang
khai trường
gầy còm
gầy mòn
dựng
cất
gầy yếu
dựng
ra đời
mở
gầy gùa
sinh thành
gầy nhom
khai cuộc
mở
tạo
làm
gầy guộc
khai giảng
xây cất
dựng
gầy yếu
khai triển
khởi
gầy
phát tích
gầy đét
xây lắp
xuất hiện
khai hội
tức vị
mở
mở đường
quốc hữu hoá
thi công
làm
động thổ
gầy gò
vỡ vạc
lập nghiệp
khuynh thành
sản sinh
khẩn hoang
mọc
bắt đầu
khởi nghĩa
xây đắp
Ví dụ
"Vua Hùng có công khai quốc"
khai quốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khai quốc là .