TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đôi chối" - Kho Chữ
Đôi chối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Phân phải trái với nhau trước mặt một người thứ ba, được coi là người làm chứng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nói ngang
phản đề
đối chất
đối lập
trái
đối chọi
mâu thuẫn
phản
chọi
trái lại
mâu thuẫn
ba mặt một lời
trái
phản thuyết
đối
đôi co
đối diện
đối đáp
tranh chấp
nói ngang cành bứa
mâu thuẫn
phải trái
bàn cãi
chạm trán
khớp
tranh chấp
đối diện
đối
cấu xé
đối nghịch
mâu thuẫn
phân biệt
tương phản
phân xử
tán đồng
va chạm
đồng minh
định lí phản nhau
tay đôi
trái ngược
phía
trái
xung khắc
đối ngẫu
trái nghĩa
trận
nan y
đối sánh
thi
tương kỵ
kháp
phản nghĩa
đấu
cuộc
xung
nghịch đề
tương khắc
bì
bất đồng
xích mích
thiên vị
phản tác dụng
xướng hoạ
đối chiếu
đụng
từ phản nghĩa
tương kị
giữa
dàn mặt
đồng tình
chiết trung
đối ứng
tranh luận
so bì
đôi chối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đôi chối là .