TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đáp ứng" - Kho Chữ
Đáp ứng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đáp lại đúng theo như đòi hỏi, yêu cầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thoả nguyện
đáp
hưởng ứng
đáp
nhận lời
thể theo
toại
vâng dạ
phúc đáp
vào
thụ án
phục tùng
đòi hỏi
phục tòng
xuôi
cung ứng
hãy
nhận
ứng nghiệm
chấp thuận
chịu
qui phục
đòi
chấp nhận
ưng thuận
chiều
tuân thủ
quy thuận
hoàn thành
ứng phó
cung phụng
thu dung
duyệt y
vâng
quy phục
khuất phục
đậy
thuận tình
cho
thành
phụ hoạ
nệ
xin
gật
qui thuận
tòng quyền
chịu lời
thanh lí
báo ân
cam kết
giao kết
đề
ăn lời
lựa
hoàn tất
chịu
tuân
tiếp ứng
đón chào
gọi
cầu khiến
hoàn trả
hỏi
xuôi chiều
hạch
phụng chỉ
bảo đảm
y án
chuẩn tấu
thực thi
thỉnh cầu
nghe
tán thành
ứng trực
Ví dụ
"Yêu cầu không được đáp ứng"
đáp ứng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đáp ứng là .