TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh đổi" - Kho Chữ
Đánh đổi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đem (thường là cái quý giá) ra đổi cho bằng được cái mình cần, mình muốn, bất chấp hơn thiệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đổi
trả
cho
cho
mua
hiến
trao trả
sang
đưa
thay thế
bán buôn
đỡ
trao tặng
tặng
trao
thí
chuộc
thế mạng
đi
thúi
đưa
buôn
chuyển nhượng
đánh quả
cúng quảy
cho
trao gửi
sang tay
nhân nhượng
hoàn trả
châm chước
gửi
đưa
vay
lại quả
đánh bạc
bồi thường
cho
đem
biếu
lấy
tranh giành
lễ lạt
bàn bạc
ùn
giao
bắn
đem
làm quà
trả
bon chen
dâng hiến
bội
chiêu hàng
mua
tranh
thối
thương thuyết
lấy
hiến thân
quải
ăn
tiếp thu
tết
thoán nghịch
thay
cống hiến
gửi gắm
làm quà
vay
chơi đẹp
gửi
thoả hiệp
nhằm nhò
Ví dụ
"Hạnh phúc phải đánh đổi bằng xương máu"
đánh đổi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh đổi là .