TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đốt cháy giai đoạn" - Kho Chữ
Đốt cháy giai đoạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Bỏ qua hoặc rút ngắn quá mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hành một công việc nào đó vì muốn nhanh chóng đạt được mục đích, kết quả (thường dùng để phê phán tư tưởng nóng vội).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đi tắt đón đầu
bỏ qua
phới
tắt
đi tắt
tỉnh lược
tuột
cắt cúp
tọt
giản ước
chuồn
cắt xén
giãn
cắt
chữa cháy
cùng quá hoá liều
cưa đứt đục suốt
xoẹt
rút gọn
trốn
hoả canh
bỏ dở
dụi
bùng
thiêu huỷ
cút
tẩu
tắt
thiến
rút
dãn
đốt phá
tỉa
bớt xén
bỏ cuộc
tiết giảm
bỏ qua
tắt lửa tối đèn
bỏ qua
bớt xớ
thải
tếch
vạc
ăn bớt
bớt
chiết
dứt
tinh giản
xén
thốc tháo
trốn
thủ tiêu
thải loại
đốt cháy giai đoạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đốt cháy giai đoạn là .